學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bẩm báomáy dịch

bǐngBẨM

  1. 1.báo cáo (với cấp trên)
  2. 2.cho
  3. 3.tặng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

禀 (会意。禀为禀的俗字。本义给予谷物) 同本义 禀,赐谷也。--《说文》 既禀称事。--《礼记·中庸》。注稍食也。” 食闻吏禀当受粥者,或以陈粟。--《汉书·文帝纪》 葬阵亡者,禀其家五岁。--《新唐书·宪宗纪》 又如禀赡(指以公粮赈济百姓);禀谷(官府给予粮食);禀粮(供给粮食);禀食(公家配给粮食) 赋予;给与 禀,予也。--《广雅》 天禀其性。--《汉书·礼乐志》 又如禀质(天资);禀才(天赋的才华);禀分(天赋的资质);禀形(天赋的形貌);禀体(天赋的体质) 承受 臣下罔收 禀 bǐng ①禀报;禀告(向上级或长辈告诉事情)。 ②旧时禀报的文稿、材料~帖。 ③承接~承。 【禀承】见【秉承】。 【禀赋】人的身体素质、智能等~优良。 【禀告】旧时称向上级或长辈汇报情况。 【禀性】本性~忠厚。 禀lǐn 1.谷仓。 2.粮食。 3.古代官名。掌米仓,即《周礼》中的廪人。 4.敬。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

bày tỏ; cho xem điều gì đó với một quan chức

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 禀 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict