學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chọn ramáy dịch

DỊCH

  1. 1.bóc thịt khỏi xương
  2. 2.xỉa (răng,...)
  3. 3.loại bỏ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

剔〈动〉 (形声。从刀,易声。本义分解骨肉,把肉刮下) 同本义 剔,解骨也。--《说文》。按,即为鬄之或体。 去骨曰剔。--《通俗文》 又如剔股;剔肉;剔骨头 挑;拔 斜拔玉钗灯影畔,剔开红焰救飞蛾。--唐·张祜《赠内人》 又如用小刀剔他的牙齿;剔牙杖;剔目(剜出眼珠);剔灯(挑灯) 用喙或舌舔整理 如剔翎 剪削 剔削根节,断其脉络。--唐·杜牧《杭州新造南亭子记》 疏导 如剔拨(指点,指教) 清除 如剔除 挑捡;搜寻 如剔抉(挑选) 弦 剔tī ⒈从骨头上刮肉~骨肉。将骨头上的肉~干净。 ⒉从孔缝里把东西挑出~牙。 ⒊将不好的挑出~除。~出有伤的苹果。 ⒋ 剔tì 1.用刀刮去毛发。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (đao) chỉ nghĩa, [yì] chỉ âm.

Con dao

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 剔 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict