學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

phá hủy, diệt chủng, tiêu diệtmáy dịch

chāoTIỄU

  1. 1.đạo văn

jiǎoTIỄU

  1. 1.tiêu diệt
  2. 2.trừ khử

chāoTIỄU

  1. 1.biến thể của 剿[chao1]

jiǎoTIỄU

  1. 1.biến thể của 剿[jiao3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

勦 剿 抄袭 毋剿说,毋雷同。--《礼记·曲礼上》 又如剿拾(袭取);剿袭(剽窃人言以为己说) jiao 剿〈动〉 (形声。从刀,巢声。本义劳累,使辛勤劳累) 同本义 勦,劳也。从力,巢声。--《说文》 安用速成其以勦民也。--《左传·昭公元年》 今公子苟好勦民以偷乐。--张衡《东京赋》 无及于郑而剿民,将焉用之?--《左传·宣公十二年》 灭绝,征剿 无用勦绝其命。--《书·甘誓》 断勦奸回之偪。--《后汉书·何敞传》 剿凶虐兮截海外。--班固《封燕然 剿 chāo。抄取;抄袭。又见jiǎo。 【剿袭】同'抄袭 ①' 剿(勦)jiǎo ⒈征伐,消灭~灭。追~。围~全歼。 ⒉见chāo。 剿(勦)chāo ⒈抄袭套用别人的文章或言论当作自己的~袭。~说。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (đao) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

dao

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 剿 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict