字義Nghĩa
công laomáy dịch
xūnHUÂN
- 1.huân chương
- 2.công trạng
xūnHUÂN
- 1.biến thể của 勛|勋[xun1]
xūnHUÂN
- 1.biến thể của 勛|勋[xun1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
勋 (形声。小篆字作勲”,从力,熏声。古文从力,员声。本义特别大的功劳) 同本义 勲,能成王功也。从力,熏声,古文唗声。--《说文》 勲,功也。--《尔雅》 王功曰勲。--《周礼·司勲》 圣有谟勲。--《左传·襄公二十一年》 勋功有章。--《尹宙碑》 追思嘉勋,实不可忘。--《三国志·郭嘉传》 策勋十二转。--《乐府诗集·木兰诗》 勋重于当世。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 古者人臣,功有五品,以德立宗庙定社稷曰勲。--《史记·高祖功臣侯者年表序》 又如勋胤(功勋的后代);勋垂 勋(勳)xūn劳绩,特殊的功劳~劳。功~。屡建奇~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 力 (lực) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
sức mạnh
組詞Từ chứa chữ này
- 勋章huân chương
- 勋业thành tựu xuất sắc
- 勋爵Quý tộc (quyền quý cha truyền con nối ở Vương quốc Anh)
- 勋绩thành tích
- 勋业Huy nghiệp — (trang trọng) công lao và thành tựu xuất sắc
- 功勋Công xung — công lao; đóng góp đáng kể; thành tựu có công lao lớn
- 元勋nhân vật chủ chốt
- 元勋nhân vật chủ chốt
- 功勋thành tích
- 张勋Trương Huân (1854-1923), tướng trung thành nhà Thanh đã cố gắng khôi phục hoàng đế Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] lên ngôi trong cuộc Phục bích năm 1917 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]
- 授勋trao tặng danh hiệu