字義Nghĩa
bằng nhau, công bằng, đồng đều, đều đặnmáy dịch
yúnQUÂN
- 1.đều
- 2.phân bố đều
- 3.đồng đều
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
勻yún1.同"匀"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Dùng thìa (勹) để đo hai phần bằng nhau (二)
組詞Từ chứa chữ này
- 勻稱cân đối
- 勻實đều
- 勻整gọn gàng và giãn cách đều
- 勻淨đều
- 勻溜đều và mượt
- 勻速vận tốc đồng đều
- 均勻đều
- 搖勻trộn đều bằng cách lắc
- 調勻pha trộn (nấu ăn)
- 都勻Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
- 均勻性tính đồng nhất
- 都勻市Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]