學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thợmáy dịch

jiàngTƯỢNG

  1. 1.thợ thủ công
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

匠 (会意。从匚,盛放工具的筐器,从斤(斧)。工具筐里放着斧头等工具,表示从事木工。本义木工) 同本义 匠,木工也。--《说文》 攻木之工七轮、舆、弓、庸、匠、车、梓。匠人建国,匠人营国,匠人为沟洫。--《考工记》 执斧以涖匠师。--《周礼·乡师》。注主丰碑之事。” 遂匠纳车于阶间。--《仪礼·既夕记》。注匠人主载柩窆。” 又如匠氏(木匠);匠者(木工);匠营(土木工) 亦泛指工匠 能剒削柱梁谓之木匠;能穴凿穴埳谓之土匠,能雕琢文书谓之史匠。--《论衡·量知》 又如匠作(工匠,以技艺做 匠jiàng ⒈泛指有专门手艺的工人木~。铁~。泥水~。能工巧~。 ⒉巧妙,灵巧~心独运。 ⒊在某方面有突出成就的人科学巨~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 匠 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict