學華語Kaori Dict

工匠

gōngjiàng

ㄍㄨㄥ ㄐㄧㄤˋ

CÔNG TƯỢNG

TOCFL 6
  1. 1.thợ thủ công
  2. 2.thợ rèn

例句Câu ví dụ

  • 1

    工匠想要把工作做好,一定要先使工具精良。

    gōngjiàng xiǎngyào bǎ gōngzuò zuò hǎo, yīdìngyào xiān shǐ gōngjù jīngliáng。

    Người thợ muốn làm tốt công việc, nhất định phải trước hết làm cho dụng cụ tinh xảo

  • 2

    好的工匠為自己的作品感到驕傲。

    hǎo de gōngjiàng wèi zìjǐ de zuòpǐn gǎndào jiāoào。

    Người thợ giỏi tự hào về tác phẩm của mình

  • 3

    數千名工人和工匠辛勤工作了 22 年,才打造出這座令人驚嘆的白色大理石建築。

    shǔ qiān míng gōngrén hé gōngjiàng xīnqín gōngzuò le 2 2 nián, cái dǎzào chū zhè zuò lìngrén jīngtàn de báisè dàlǐshí jiànzhù。

    Ngàn công nhân và nghệ nhân đã lao động chăm chỉ trong 22 năm để tạo nên công trình kiến trúc trắng大理石 ấn tượng này

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

工匠 nghĩa là gì? · Kaori Dict