例句Câu ví dụ
- 1
工匠想要把工作做好,一定要先使工具精良。
gōngjiàng xiǎngyào bǎ gōngzuò zuò hǎo, yīdìngyào xiān shǐ gōngjù jīngliáng。
Người thợ muốn làm tốt công việc, nhất định phải trước hết làm cho dụng cụ tinh xảo
- 2
好的工匠為自己的作品感到驕傲。
hǎo de gōngjiàng wèi zìjǐ de zuòpǐn gǎndào jiāoào。
Người thợ giỏi tự hào về tác phẩm của mình
- 3
數千名工人和工匠辛勤工作了 22 年,才打造出這座令人驚嘆的白色大理石建築。
shǔ qiān míng gōngrén hé gōngjiàng xīnqín gōngzuò le 2 2 nián, cái dǎzào chū zhè zuò lìngrén jīngtàn de báisè dàlǐshí jiànzhù。
Ngàn công nhân và nghệ nhân đã lao động chăm chỉ trong 22 năm để tạo nên công trình kiến trúc trắng大理石 ấn tượng này
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 工CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.
