學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đẳng cấp, quan lớnmáy dịch

qīngKHANH

  1. 1.quan chức cấp cao (xưa)
  2. 2.cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa)
  3. 3.(từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của hoàng đế với thần dân (xưa)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

卿〈名〉 (会意。甲骨文字形,像二人向食之形。《说文》从卯,皂声。”卯,事之制也。”本义飨食) 古时高级长官或爵位的称谓『以前有六卿,汉设九卿,北魏在正卿下还有少卿。以后历代相沿,清末始废 卿,六卿。天官冢宰、地官司徒、春官宗伯、夏官司马、秋官司寇、冬官司空也。--《说文》 诸侯之上大夫卿。--《礼记·王制》。注上大夫曰卿。” 卿大夫豹饰。--《管子·揆度》 大国三卿,皆命于天子;次国三卿,二卿命于天子,一卿命于其君;小国二卿,皆命于其君。--《礼记·王制 卿qīng ⒈〈古〉高级官名。在公之下,大夫之上~相。上~。三公九~。 ⒉〈古〉君对臣,长辈对晚辈的称呼爱~。 ⒊旧时对朋友、夫对妻或夫妻间表示亲热的称呼。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 卿 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict