公卿
gōngqīng
[ㄍㄨㄥ ㄑㄧㄥ]
CÔNG KHANH
- 1.quan chức cấp cao trong triều đình của hoàng đế Trung Hoa

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.