學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhánh thứ tư của thiên canmáy dịch

mǎoMÃO

  1. 1.lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng)
  2. 2.chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão
  3. 3.phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90° (đông)

mǎoMÃO

  1. 1.biến thể của 卯[mao3]

mǎoMÃO

  1. 1.biến thể cũ của 卯[mao3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

卯 (象形。象两扇门打开之形。本义门开着) 地支的第四位 与天干相配,用以纪年。如卯君(生在卯年的人) 用以纪月,即农历二月 十二时辰之一,早晨五时至七时。也泛指早晨。如卯睡(早晨睡觉);卯酉(早晚。卯,卯时,早晨;酉,酉时,傍晚);卯困(谓因吃卯酒而困倦昏睡) 报到。旧时官署例定在卯时开始办公时,进行点名报到等活动。其点名册叫卯簿”,卯册”。俗称到一下”叫点个卯”或打个卯” 卯簿(旧时官署中的名册。点卯时用之,故称) 木器 卯mǎo ⒈地支的第四位,也用作次序第四。 ⒉ ⒊〈古〉官署办公从卯时开始,因而后来把点名叫"点卯",应名叫"应卯"。 ⒋器物安榫头的眼孔~眼。凿个~儿。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 卯 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict