學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nói rõmáy dịch

TỰ

  1. 1.biến thể của 敘|叙[xu4]

TỰ

  1. 1.viết tắt của Syria 敘利亞|叙利亚[Xu4 li4 ya4]

TỰ

  1. 1.kể
  2. 2.chuyện trò
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

叙 (形声。从攴,余声。本义秩序,次序) 同本义(强调一个挨一个的序列) 敘,次弟也。--《说文》。经传亦以序为之。 百揆时敘。--《虞书》 行其秩敘。--《周礼·宫伯》 以官府之六叙正群吏。--《周礼·天官》 四时不失其叙。--《淮南子·本经训》 又如叙齿(序齿);叙齿而坐(按年齿大小的顺序入座) 同序”。书籍的序言(早期写作叙”,后多写作序”) 叙 依次序排列 惇叙九族。--《书·皋陶谟》 以敘其财。--《周礼·司书》 叙述,述说 叙(敘、敍)xù ⒈说,谈,陈述~说。~谈。~家常。写情~事。 ⒉ 同 "序 ⒊ ⒋"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (hựu) chỉ nghĩa, [yú] chỉ âm.

Lại

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 叙 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict