- 1.kể (một câu chuyện hoặc thông tin)
- 2.nói về
- 3.thuật lại
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.tường thuật
- 5.kể chuyện
- 6.tự sự
- 7.bản tường thuật

例句Câu ví dụ
- 1
詳細敘述一下這起事故吧。
xiángxì xùshù yīxià zhè qǐ shìgù ba。
Hãy mô tả chi tiết vụ tai nạn đó
- 2
我要敘述的,不是別人的思想,而是我自己的思想。
wǒ yào xùshù de, bùshì biéren de sīxiǎng, érshì wǒ zìjǐ de sīxiǎng。
Tôi muốn kể đến không phải là tư tưởng của người khác, mà là tư tưởng của chính tôi
- 3
健二向他的朋友們敘述了一件他在印度旅游時發生的事。
jiàn èr xiàng tā de péngyou men xùshù le yī jiàn tā zài Yìndù lǚyóu shí fāshēng de shì。
Kazuhiko kể cho bạn bè nghe một chuyện xảy ra khi anh ấy du lịch Ấn Độ.