字義Nghĩa
thán từ 'Ôi!'máy dịch
xūHU
- 1.suỵt
- 2.im lặng
yùDỤ
- 1.biến thể của 籲|吁[yu4]
yùDỤ
- 1.cầu xin
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
吁 xu (形声。从口,于声。本义表示惊怪、不然、感慨等) 同本义 王曰吁!来!有邦有土,告尔祥刑。”--《书·吕刑》 吁!惊也。--《说文》 王曰吁,来!…”--《史记·周本纪》 吁!是何言欤?--《法言·君子》。注吁!骇叹之声。” 又如吁咈(表示不以为然之意);吁咈都俞(吁咈,吁俞。用以赞美君臣间论政之和洽。见《书·尧典》);吁嗟(表示忧伤或有所感;表示赞美) 吁 叹息,叹气 香车辗尽关山日,弹罢琵琶只自吁。--《明珠记》 又如吁唏(吁嘘。嘘唏,叹息);吁气(叹气);吁嗟(哀叹;叹息);吁嗟(慨叹);吁然 吁(籲)yù ⒈为某种要求而呼喊,多用于书面文章呼~。 吁xū ⒈叹息,叹气长~。 ⒉叹词。〈表〉惊疑,惊叹~,何故?~,可惜哉! 吁yū 1.喝止牲口声。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa, 于 [yú] chỉ âm.
Miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 吁吁thở hổn hển
- 吁请kêu gọi
- 呼吁kêu gọi (ai đó làm gì)
- 欷吁xem 唏噓|唏嘘[xi1 xu1]
- 喘吁吁thở phì phò
- 气吁吁thở hổn hển
- 气喘吁吁thở hổn hển
- 长吁短叹rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn