例句Câu ví dụ
- 1
遊客攀登秘魯安地斯山脈的一座山峰,歷經兩個小時才到達山頂,他們氣喘吁吁。
yóukè pāndēng Bìlǔ Āndìsī shānmài de yī zuò shānfēng, lìjīng liǎng gě xiǎoshí cái dàodá shāndǐng, tāmen qìchuǎnxūxū。
Khách du lịch leo núi lên đỉnh một ngọn núi ở dãy Andes Peru, mất hai giờ mới tới đỉnh, họ thở dốc
