例句Câu ví dụ
- 1
跑上山後,我完全喘不過氣來。
pǎo shàngshān hòu, wǒ wánquán chuǎnbuguòqìlái。
Sau khi chạy lên núi, tôi hoàn toàn thở dốc
- 2
他跑得太快,以至於喘不過氣來。
tā pǎo de tài kuài, yǐzhìyú chuǎnbuguòqìlái。
Anh ấy chạy quá nhanh đến nỗi không thở nổi
- 3
他利用週末時間從事各種休閒活動,讓自己從繁忙的工作中喘口氣。
tā lìyòng zhōumò shíjiān cóngshì gèzhǒng xiūxián huódòng, ràng zìjǐ cóng fánmáng de gōngzuò zhōng chuǎn kǒuqì。
Anh ấy tận dụng thời gian cuối tuần để tham gia các hoạt động giải trí, giúp mình hít thở sau những ngày làm việc căng thẳng.
