串
chuàn
[ㄔㄨㄢˋ]
XUYẾN
HSK 6TOCFL 5M/V
- 1.xâu lại
- 2.xiên
- 3.kết nối sai
Xem 7 nghĩa còn lại
- 4.cấu kết
- 5.đi lang thang
- 6.xâu
- 7.chùm
- 8.phân loại cho những thứ được xâu lại, thành chùm, hoặc thành hàng: một xâu, một chùm, một loạt
- 9.chuyển động nhanh hoặc đột ngột theo đường thẳng (như hạt trên bàn tính)
- 10.di chuyển qua

例句Câu ví dụ
- 1
他買了一串珠寶。
tā mǎi le yī chuàn zhū bǎo
Anh ấy mua một chuỗi trang sức
- 2
這串香蕉多少錢?
zhè chuàn xiāngjiāo duōshao qián?
Cái chuỗi banana giá bao nhiêu?
- 3
我們有五種烤肉串。
wǒmen yǒu wǔ zhǒng kǎoròu chuàn。
Chúng tôi có năm loại thịt nướng