學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
喘振
喘振
chuǎn
zhèn
[ㄔㄨㄢˇ ㄓㄣˋ]
SUYỄN CHẤN
1.
hiện tượng rung giật (của máy nén)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
振動
zhèndòng
rung
喘
chuǎn
thở dốc
振作
zhènzuò
phấn chấn
振奮
zhènfèn
phấn chấn
喘息
chuǎnxī
thở hổn hển
振興
zhènxīng
phục hưng; chấn hưng; phục hồi; làm phấn chấn; làm cho sôi động trở lại
喘氣
chuǎnqì
thở sâu; thở hổn hển; thở dốc
氣喘
qìchuǎn
thở dốc
逐字解
Từng chữ trong từ
喘
suyễn
hít gấp, thở dốc, thở mạnh
振
chấn
nâng lên
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
傳真
chuánzhēn
fax
川震
Chuānzhèn
trận động đất lớn ở Tứ Xuyên, trận động đất mạnh 8 độ vào tháng 5 năm 2008 tại Văn Xuyên 汶川, Tứ Xuyên, đã khiến hơn 80.000 người thiệt mạng
穿針
chuānzhēn
xâu kim
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
喘振 nghĩa là gì? · Kaori Dict