學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ngạt thở do khóimáy dịch

qiāngSẶC

  1. 1.bị nghẹn (do nuốt sai cách)

qiàngSẶC

  1. 1.kích mũi
  2. 2.nghẹn (do khói, mùi v.v.)
  3. 3.hăng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

呛 鸟啄食物 呛,鸟食。--《玉篇》 呛 愚笨 呛 有刺激性的气体进入嗅觉器官、呼吸器官或视觉器官,使人感觉难受 受;又比喻说话有火气,生硬而尖刻);烟呛人;尘土呛人 吃、喝或游泳时水或食物进入气管引起咳嗽又突然喷出 难受 受,忍受 没出过远门,怕呛不住。-- 呛(嗆)qiàng有刺激性的气体使鼻子、嗓子等感到难受莫吸烟嘛,太~人了。辣椒味~得难受。 呛(嗆)qiāng ⒈水或食物等进入气管而引起咳嗽、不适慢点喂奶,别把小孩~着。   ⒉〈方〉咳嗽。 呛chéng 1.见"呛啍"。 呛qiǎng 1.见"呛白"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (khẩu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

miệng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 呛 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict