字義Nghĩa
chê baimáy dịch
āA
- 1.biến thể của 啊[a1]
hēHA
- 1.thở ra
- 2.trời ơi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
呵〈叹〉 表示惊异或赞叹。同啊” 呵,青春,愿你光芒四射。--郭小川《致青年公民》 呵ɑ助词。 ①在句尾,〈表〉惊奇、赞叹等语气,常因前面字音的不同,而有各种变音。也可用别的字来表示快来~(呀)!你们好~(哇)!大家加油干~(哪)! ②用于列举事项之后米~、菜~、肉~,丰富极了。 呵ā叹词。在句首,〈表〉赞叹或惊奇~,太好了!~,太阳出来了! 呵á叹词。在句首,〈表〉疑问或反问~,这是什么?~,你想干什么? 呵ǎ叹词。在句首,〈表〉疑惑~,这东西质量可靠吗? 呵à叹词。〈表〉应允、领悟或惊叹~,好吧,照你说的办!~,知道了!~,大鱼上钩了! 呵hē ⒈(也写作"诃")怒斥,大声喝斥~斥。厉声以~。 ⒉张口呼气~气。~欠。 ⒊叹词。〈表〉惊讶~,太好了! ⒋ ⒌"呵"另见a。 呵hā 1.犹阿。曲从,迎合。 2.犹哈。弯曲。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa, 可 [kě] chỉ âm.
miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 呵護ban phước
- 呵叱biến thể của 呵斥[he1 chi4]
- 呵呵cười khúc khích
- 呵喝quát lớn
- 呵斥quở trách; mắng mỏ; la rầy
- 呵欠ngáp
- 呵禁quở trách
- 呵譴khiển trách
- 呵責chỉ trích
- 一氣呵成làm một mạch
- 叱呵quát mắng giận dữ
- 譴呵biến thể của 譴訶|谴诃[qian3 he1]
- 打呵欠ngáp
- 樂呵呵vui vẻ