字義Nghĩa
chỉ đạo, ra lệnhmáy dịch
fùPHÓ
- 1.dùng trong 吩咐[fen1fu5] và 囑咐|嘱咐[zhu3fu5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
吩咐”嘱托;安排 咐 fù 【吩咐】见fēn吩。 咐fú 1.嘘气。参见"呕咐"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa, 付 [fù] chỉ âm.
呋 — miệng