例句Câu ví dụ
- 1
接下來該怎麼做,我完全聽從您的吩咐。
jiēxiàlái gāi zěnme zuò, wǒ wánquán tīngcóng nín de fēnfu。
Từ đây về sau, tôi hoàn toàn tuân theo lời chỉ bảo của anh.
- 2
湯姆按照瑪利亞吩咐的那樣6點半把她叫起來了。
Tāngmǔ ànzhào Mǎlìyà fēnfu de nàyàng 6 diǎn bàn bǎ tā jiào qǐlai le。
Tom đã gọi Maria dậy đúng như lời Maria吩咐 vào lúc 6 giờ 30 phút.
- 3
國王聽信了騙子的話,吩咐裁縫師準備這套服裝,但其實裁縫師也看不見這塊布料。
guówáng tīngxìn le piànzi dehuà, fēnfu cáiféngshī zhǔnbèi zhè tàofú zhuāng, dàn qíshí cáiféngshī yě kànbujiàn zhè kuài bùliào。
Vua đã tin lời kẻ lừa đảo, ra lệnh cho thợ may chuẩn bị bộ trang phục, nhưng thực ra thợ may cũng không nhìn thấy tấm vải này
