學華語Kaori Dict

吩咐

fēnfu

ㄈㄣ ㄈㄨ˙

PHÂN PHÓ

HSK 7-9TOCFL 5V
  1. 1.bảo; hướng dẫn; ra lệnh

例句Câu ví dụ

  • 1

    接下來該怎麼做,我完全聽從您的吩咐。

    jiēxiàlái gāi zěnme zuò, wǒ wánquán tīngcóng nín de fēnfu。

    Từ đây về sau, tôi hoàn toàn tuân theo lời chỉ bảo của anh.

  • 2

    湯姆按照瑪利亞吩咐的那樣6點半把她叫起來了。

    Tāngmǔ ànzhào Mǎlìyà fēnfu de nàyàng 6 diǎn bàn bǎ tā jiào qǐlai le。

    Tom đã gọi Maria dậy đúng như lời Maria吩咐 vào lúc 6 giờ 30 phút.

  • 3

    國王聽信了騙子的話,吩咐裁縫師準備這套服裝,但其實裁縫師也看不見這塊布料。

    guówáng tīngxìn le piànzi dehuà, fēnfu cáiféngshī zhǔnbèi zhè tàofú zhuāng, dàn qíshí cáiféngshī yě kànbujiàn zhè kuài bùliào。

    Vua đã tin lời kẻ lừa đảo, ra lệnh cho thợ may chuẩn bị bộ trang phục, nhưng thực ra thợ may cũng không nhìn thấy tấm vải này

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吩咐 nghĩa là gì? · Kaori Dict