學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
囑咐
囑咐
giản thể:
嘱咐
zhǔ
fu
[ㄓㄨˇ ㄈㄨ˙]
CHÚC PHÓ
HSK 7-9
TOCFL 6
V
1.
dặn dò; căn dặn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
吩咐
fēnfu
bảo; hướng dẫn; ra lệnh
遺囑
yízhǔ
di chúc
叮囑
dīngzhǔ
cảnh báo nhiều lần
咐
fù
dùng trong 吩咐[fen1fu5] và 囑咐|嘱咐[zhu3fu5]
囑
zhǔ
dặn dò
切囑
qièzhǔ
lời khuyên khẩn cấp
囑託
zhǔtuō
giao phó nhiệm vụ cho người khác
醫囑
yīzhǔ
đơn thuốc (y học)
逐字解
Từng chữ trong từ
囑
chúc
lệnh, bảo, chỉ thị, để lại lời
咐
phó
chỉ đạo, ra lệnh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
祝福
zhùfú
lời chúc
主婦
zhǔfù
người nội trợ
朱紱
zhūfú
tấm phủ đầu gối màu đỏ, một phần của trang phục quan viên (cũng là hoán dụ cho trang phục của quan viên)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
囑咐 nghĩa là gì? · Kaori Dict