- 1.cảnh báo nhiều lần
- 2.khuyên nhủ
- 3.nhắc đi nhắc lại

例句Câu ví dụ
- 1
真的不敢相信你在吃醫生叮囑不要食用的東西。
zhēnde bù gǎn xiāngxìn nǐ zài chī yīshēng dīngzhǔ bùyào shíyòng de dōngxi。
Thật sự không thể tin được bạn lại ăn thứ mà bác sĩ đã nhắc nhở không nên ăn.

真的不敢相信你在吃醫生叮囑不要食用的東西。
zhēnde bù gǎn xiāngxìn nǐ zài chī yīshēng dīngzhǔ bùyào shíyòng de dōngxi。
Thật sự không thể tin được bạn lại ăn thứ mà bác sĩ đã nhắc nhở không nên ăn.