叮
dīng
[ㄉㄧㄥ]
ĐINH
TOCFL 5
- 1.đốt hoặc cắn (muỗi, ong, v.v.)
- 2.nói lặp lại
- 3.thúc giục liên tục
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.hỏi lặp đi lặp lại
- 5.khăng khăng một điểm
- 6.(từ tượng thanh) âm thanh leng keng hoặc rủng rẻng

例句Câu ví dụ
- 1
老師叮嚀學生不要因為會考而過度緊張。
lǎoshī dīngníng xuésheng bùyào yīnwèi huìkǎo ér guòdùjǐnzhāng。
Giáo viên nhắc nhở học sinh đừng quá căng thẳng vì kỳ thi
- 2
我被蚊子叮了。
wǒ bèi wénzi dīng le。
Tôi bị muỗi đốt
- 3
我被很多的蚊子叮了。
wǒ bèi hěn duō de wénzi dīng le。
Tôi bị muỗi đốt nhiều