例句Câu ví dụ
- 1
炎熱的夏天,他每晚都要拉好蚊帳,避免蚊蟲叮咬。
yánrè de xiàtiān, tā měi wǎn dōu yào lā hǎo wénzhàng, bìmiǎn wénchóng dīngyǎo。
Trong mùa hè nóng bức, mỗi tối anh ấy đều kéo kín màn chống muỗi để tránh bị muỗi đốt.
- 2
媽媽說,小孩子睡覺一定要罩蚊帳,防止蚊蟲叮咬。
māma shuō, xiǎoháizi shuìjiào yīdìngyào zhào wénzhàng, fángzhǐ wénchóng dīngyǎo。
Mẹ nói, trẻ nhỏ khi ngủ nhất định phải dùng màn chống muỗi để phòng tránh bị muỗi đốt
