叮叮
dīngdīng
[ㄉㄧㄥ ㄉㄧㄥ]
ĐINH ĐINH
- 1.(từ tượng thanh) âm thanh leng keng hoặc reng rẻng

例句Câu ví dụ
- 1
吃個飯還要用鐵碗,整桌敲得叮叮噹噹,好像在鍋爐廠開飯一樣。
chī gě fàn hái yào yòng tiě wǎn, zhěng zhuō qiāo de dīngdīngdāngdāng, hǎoxiàng zài guōlú chǎng kāifàn yīyàng。
Ăn cơm còn phải dùng bát sắt, cả bàn đều đập tan tan, giống như đang ăn cơm ở xưởng nấu hơi nước