學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
朱紱
朱紱
giản thể:
朱绂
zhū
fú
[ㄓㄨ ㄈㄨˊ]
CHU PHẤT
1.
(cổ) dải lụa đỏ buộc vào ấn hoặc ngọc bội
2.
tấm phủ đầu gối màu đỏ, một phần của trang phục quan viên (cũng là hoán dụ cho trang phục của quan viên)
3.
làm quan
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
朱紅
zhūhóng
màu chu sa
朱
zhū
màu son
朱
Zhū
họ [Zhu1]
硃
zhū
chu sa
紱
fú
dải đeo ấn
朱䴉
zhūhuán
(loài chim ở Trung Quốc) cò quắm mào (Nipponia nippon)
朱儁
ZhūJùn
Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau
朱子
Zhūzǐ
Master Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]
逐字解
Từng chữ trong từ
朱
chu, cho
sơn mao, son đỏ
紱
phất
dải ruy băng hoặc dây dùng để gắn trang sức
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
祝福
zhùfú
lời chúc
主婦
zhǔfù
người nội trợ
囑咐
zhǔfu
dặn dò; căn dặn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
朱紱 nghĩa là gì? · Kaori Dict