例句Câu ví dụ
- 1
我叫朱爾斯。
wǒ jiào zhū ěr Sī。
Tôi tên là Chu Lực
- 2
我的名字是朱巴。
wǒ de míngzi shì zhū Bā。
Tên tôi là Chu Ba
- 3
我的名字是朱爾斯。
wǒ de míngzi shì zhū ěr Sī。
Tên tôi là Chu Ức
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 朱紅màu chu sa
- 朱họ [Zhu1]
- 硃chu sa
- 朱䴉(loài chim ở Trung Quốc) cò quắm mào (Nipponia nippon)
- 朱儁Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau
- 朱子Master Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]
- 朱德Zhu De (1886-1976), lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân
- 朱棣Chu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]
