字義Nghĩa
sơn mao, son đỏmáy dịch
zhūCHU
- 1.màu son
ZhūCHU
- 1.họ [Zhu1]
zhūCHU
- 1.chu sa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
朱 (指事。小篆字形,从木,一在其中指出这种木是红心的。 本义赤心木) 同本义 朱,赤心木,松柏属。--《说文》 指朱色的物品 …朱(此指朱色缯帛)四百裹。--《穆天子传》 姓 朱孝纯子颍。(朱孝纯,字子颍,山东历城人,乾隆进士,当时任泰安知府,善诗画。)--清·姚鼐《登泰山记》 朱 朱色,大红色 。古代称为正色 网户朱缀。--《楚辞·招魂》 紫衣而朱冠。--《庄子·达生》 朱衣冠,执朱弓,挟朱矢。--《墨子·明鬼下》 朱门酒肉臭,路有冻死骨。-- 朱zhū ⒈大红色~门(〈古〉又用作豪门的代称)。 ⒉ 朱shū 1.见"朱提"。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
Màu sắc của nhựa 一 của một số cây 木
組詞Từ chứa chữ này
- 朱红màu chu sa
- 朱鹮
- 朱俊Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau
- 朱子Master Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]
- 朱德Zhu De (1886-1976), lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân
- 朱棣Chu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]
- 朱温Chu Ôn (852-912), tiết độ sứ 節度使|节度使[jie2 du4 shi3] cuối thời Đường, người sáng lập Hậu Lương thời Ngũ Đại (907-923), còn được biết đến là Hậu Lương Thái Tổ 後梁太祖|后梁太祖[Hou4 Liang2 Tai4 zu3]
- 朱漆sơn mài đỏ
- 朱熹Zhu Xi hoặc Chu Hsi (1130-1200), còn được biết đến là Chu Tử 朱子[Zhu1 zi3], nhà văn và nhà tuyên truyền Nho giáo thời Tống, người sáng lập Tân Nho giáo
- 朱砂chu sa
- 朱粉chì đỏ oxit Pb3O4
- 朱绂tấm phủ đầu gối màu đỏ, một phần của trang phục quan viên (cũng là hoán dụ cho trang phục của quan viên)
- 朱诺Juneau, thủ đô của Alaska
- 朱雀Chu Tước (bảy chòm sao phía nam của bầu trời)
- 朱雀chim sẻ hồng (chi Carpodacus)
- 朱鹀