學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
朱溫
朱溫
giản thể:
朱温
Zhū
Wēn
[ㄓㄨ ㄨㄣ]
CHU ÔN
1.
Chu Ôn (852-912), tiết độ sứ 節度使|节度使[jie2 du4 shi3] cuối thời Đường, người sáng lập Hậu Lương thời Ngũ Đại (907-923), còn được biết đến là Hậu Lương Thái Tổ 後梁太祖|后梁太祖[Hou4 Liang2 Tai4 zu3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
溫度
wēndù
nhiệt độ
氣溫
qìwēn
nhiệt độ không khí
溫暖
wēnnuǎn
ấm áp
溫和
wēnhé
nhẹ nhàng
降溫
jiàngwēn
trở nên mát hơn
溫泉
wēnquán
suối nước nóng
高溫
gāowēn
nhiệt độ cao
溫柔
wēnróu
dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
朱
chu, cho
sơn mao, son đỏ
溫
ôn
ấm, ấm áp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
屬文
zhǔwén
viết văn xuôi
豬瘟
zhūwēn
dịch tả lợn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
朱温 nghĩa là gì? · Kaori Dict