學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
豬瘟
豬瘟
giản thể:
猪瘟
zhū
wēn
[ㄓㄨ ㄨㄣ]
TRƯ ÔN
1.
dịch tả lợn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
豬
zhū
lợn
瘟疫
wēnyì
bệnh dịch; ôn dịch
瘟
wēn
dịch bệnh; ôn dịch; bệnh dịch
乳豬
rǔzhū
lợn sữa
五瘟
wǔwēn
năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh
亥豬
hàizhū
Năm thứ 12, năm Hợi (ví dụ: 2007)
仔豬
zǐzhū
lợn con
公豬
gōngzhū
lợn đực
逐字解
Từng chữ trong từ
豬
trư
lợn, heo
瘟
ôn
bệnh dịch, đại dịch, dịch bệnh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
屬文
zhǔwén
viết văn xuôi
朱溫
ZhūWēn
Chu Ôn (852-912), tiết độ sứ 節度使|节度使[jie2 du4 shi3] cuối thời Đường, người sáng lập Hậu Lương thời Ngũ Đại (907-923), còn được biết đến là Hậu Lương Thái Tổ 後梁太祖|后梁太祖[Hou4 Liang2 Tai4 zu3]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
豬瘟 nghĩa là gì? · Kaori Dict