學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
吩
吩
fēn
[ㄈㄣ]
PHÂN
1.
dùng trong 吩咐[fen1fu5]
2.
dùng trong phiên âm hợp chất hóa học
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
吩咐
fēnfu
bảo; hướng dẫn; ra lệnh
卟吩
bǔfēn
porphin C20H14N4 (từ mượn)
吩嗪
fēnqín
phenazine (từ mượn)
噻吩
sāifēn
thiophene (hóa học) (từ mượn)
吩坦尼
fēntǎnní
fentanyl (từ mượn) (Đài Loan)
苯並噻吩
běnbìngsāifēn
benzothiophene C8H9, một hợp chất dị vòng (với một vòng benzen và một vòng cyclopenten)
頭孢噻吩
tóubāosāifēn
Cefalotin; (dược học) cefalotin (còn gọi là cephalothin)
逐字解
Từng chữ trong từ
吩
phân, phàn
lệnh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
分
fēn
chia; tách
份
fèn
lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.
粉
fěn
bột
糞
fèn
phân
墳
fén
mộ
僨
fèn
xúi giục
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
吩 nghĩa là gì? · Kaori Dict