學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nguyền rủa, chửi, lời chú thuậtmáy dịch

zhòuCHÚ

  1. 1.biến thể của 咒[zhou4]

zhòuCHÚ

  1. 1.thần chú
  2. 2.câu thần chú
  3. 3.nguyền rủa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

咒 (呪俗作咒。会意。从口从兄。兄”,祝”的本字。祝、呪本同一词。祝愿和诅呪是一件事的两面。本义祝告) 同本义 时夏大旱,…辅乃自暴庭中,慷慨呪曰。--《后汉书·谅辅传》 尸呪齐戒。--《淮南子·说山》 崇替在人,咒何预焉?--《文心雕龙》 又如咒延(祝祷延年益寿);咒祝(祝祷祈福);咒愿(向天或神佛祷祝,希望顺遂或表示心愿) 诅咒,乞求神灵降祸 忳咒曰有何枉状,可前求理乎?”--《后汉书·王忳》 又如他没完没了地咒骂;咒念(诅咒;咒骂);咒詈(咒骂);咒罚(诅咒惩罚) 咒  旧时僧、道、方士 咒(呪)zhòu ⒈某些宗教或(迷信)巫术的密语或符号~语。符~。 ⒉说希望别人遭难的话或用恶毒的话骂诅~。~骂。~人伤自身。 ⒊发誓赌~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 咒 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict