學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
符咒
符咒
fú
zhòu
[ㄈㄨˊ ㄓㄡˋ]
PHÙ CHÚ
1.
bùa
2.
bùa chú (vật phẩm tôn giáo mang lại phước lành)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
符合
fúhé
phù hợp với
符號
fúhào
ký hiệu; dấu; biểu tượng
詛咒
zǔzhòu
nguyền rủa
咒罵
zhòumà
nguyền rủa
相符
xiāngfú
khớp
咒語
zhòuyǔ
thần chú
護身符
hùshēnfú
bùa hộ mệnh; bùa bảo vệ; bùa chú
魔咒
mózhòu
thần chú
逐字解
Từng chữ trong từ
符
phù, bùa
thẻ căn cước, biểu mẫu, biểu tượng, amulet
咒
chú
nguyền rủa, chửi, lời chú thuật
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
弗州
Fúzhōu
Virginia, bang của Mỹ
撫州
Fǔzhōu
thành phố cấp địa khu Phủ Châu ở Giang Tây
福州
Fúzhōu
thành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
符咒 nghĩa là gì? · Kaori Dict