例句Câu ví dụ
- 1
要念出魔咒才能施放魔法。
yào niàn chū mózhòu cáinéng shīfàng mófǎ。
Phải đọc chú ngữ chú thì mới niệm phép thuật
- 2
這些亂七八糟的公式可不比玄乎的魔咒好懂。
zhèxiē luànqībāzāo de gōngshì kěbu bǐ xuánhū de mózhòu hǎo dǒng。
Những công thức lộn xộn này không dễ hiểu hơn những lời chú thuật kỳ quái
