字義Nghĩa
cắn, cắn nhaimáy dịch
nièNHAI
- 1.gặm
- 2.mòn
nièNHAI
- 1.biến thể của 嚙|啮[nie4]
- 2.gặm nhấm
NièNHAI
- 1.齧 — họ Nie
nièNHAI
- 1.nghĩa khác của 嚙|啮[nie4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
啮 (会意。从口,从齿。表示咬。本字从齿,本义用嘴咬) 同本义 囓,噬也。--《说文》。字亦作啮。鸟曰啄,兽曰囓。 武卧啮雪。--《汉书·李广苏建传》 众蛇竞来,啮索且断。--《后汉书·费长房传》 勚感涕,因啮指流血。--《新唐书·李勚传》 以啮人,无御之者。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如啮指(咬指头。形容极为痛心);啮咬(啃咬。比喻折磨);啮啃(啃咬);啮齿(咬牙切齿);啮噬(咬嚼);啮心(比喻痛苦至极);啮雪吞毡(比喻为坚持气节而过艰苦的生活);啮臂 (咬臂出血;以示诚信和坚决) 侵蚀 水皆啮石出。--明· 啮(齧、囓)niè ⒈咬鼠~。 ⒉缺口剑之折,必有~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
齧 — miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 啮合khớp nhau
- 啮齿loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.)
- 啮咬cắn nhai
- 啮齿目bộ gặm nhấm (chuột, sóc, v.v.)
- 啮齿类loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.)
- 啮齿类囓齒類 — động vật gặm nhấm
- 啮齿动物loài gặm nhấm
- 咬啮gặm nhấm
- 咬啮biến thể của 咬嚙|咬啮[yao3 nie4]
- 穷鼠啮狸chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn