字義Nghĩa
khạc — nônmáy dịch
kāCA
- 1.(từ tượng thanh) âm thanh ho hoặc nôn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
喀〈动〉 吐 弟偕行喀血,隐而不言,血气遂大耗。--清·方苞《弟椒涂墓志铭》 喀 〈象〉 呕吐、咳嗽的声音 喀,吐声,又欬声。--《篇海类编》 两手据地而欧之不出,喀喀然遂伏而死。--《列子·说符》 笑声 二房东太太又鸭子叫似的笑起来了喀喀,张先生,莫怪。”--茅盾《第一阶段的故事》 喀kā ⒈像声词。 ①咳嗽,呕吐的声音。 ② ⒉ 喀ke 1.方言。语气词。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 喀什thành phố và địa khu Kāshí hoặc Qeshqer ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
- 喀噠
- 喀嚓
- 喀山Kazan
- 喀什市Qeshqer Shehiri (thành phố Kashgar) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
- 喀喇沁Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ)
- 喀土穆Khartoum, thủ đô của Sudan
- 喀奴特Knuth hoặc Canute (tên)
- 喀布爾Kabul, thủ đô của Afghanistan
- 喀斯特
- 亞喀巴Aqaba (thành phố cảng ở Jordan)
- 喀爾喀Khalkha, nhóm người Mông Cổ lớn nhất
- 喀秋莎Katyusha (tên gọi)
- 喀麥隆Cameroon
- 宗喀巴Tsongkhapa (1357-1419), lãnh đạo tôn giáo Tây Tạng, người sáng lập phái Gelugpa 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]
- 日喀則Shigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng