喀喇沁
Kālǎqìn
[ㄎㄚ ㄌㄚˇ ㄑㄧㄣˋ]
CA LẠT THẤM
- 1.Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ)
- 2.quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
- 3.cũng là huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 沁THẤM (沁) – thấm: Giọt nước (氵 thủy) len vào tận trái tim (心 tâm) — mát lạnh THẤM tận đáy lòng.