字義Nghĩa
ngấm vào, thấm vào, thấm dầnmáy dịch
qìnTHẤM
- 1.thấm
- 2.rỉ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
沁〈名〉 (形声。从水,心声。本义沁水) 同本义 沁水,出上党谷远羊头山,东南入河。--《说文》 即出今山西省沁源县东北绵山东谷,南流至河南省武陟县南入黄河 县名 沁 〈动〉 渗入;透出 吸水 义泉虽至近,盗索不敢沁。--唐·韩愈 孟郊《同宿联句》 沁qìn ⒈浸,渗入~人肺腑。 ⒉〈方〉 ①纳入水中~水。 ②头下垂~着头。 ⒊沁水,源出山西省沁源,向东南流经河南省入黄河。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 心 [xīn] chỉ âm.
nước
字的故事Chuyện chữ
THẤM (沁) – thấm: Giọt nước (氵 thủy) len vào tận trái tim (心 tâm) — mát lạnh THẤM tận đáy lòng.
組詞Từ chứa chữ này
- 沁入thấm đượm
- 沁水huyện Qinshui ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
- 沁源huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
- 沁縣huyện Qin thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
- 沁陽Qinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
- 沁縣Quận Qinxian, thành phố Changzhi, tỉnh Sơn Tây
- 沁水縣huyện Qinshui thuộc Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
- 沁源縣huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
- 沁陽市Qinyang, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
- 沁水縣沁水縣 — Qinshui, huyện thuộc thành phố Jincheng [Jincheng thành phố], Sơn Tây
- 瑪沁huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
- 邊沁Jeremy Bentham (1748-1832), triết gia, luật gia và nhà cải cách xã hội người Anh
- 喀喇沁Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ)
- 瑪沁縣huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
- 科爾沁Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng
- 馬克沁Sir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim