例句Câu ví dụ
- 1
每當我伸懶腰,骨頭就會發出喀喀聲。
měidāng wǒ shēnlǎnyāo, gǔtou jiù huì fāchū kā kā shēng。
Mỗi lần tôi duỗi người, xương khớp lại kêu crack crack.
- 2
喀提林,你還會濫用我們的耐心多久呀?
kā tí lín, nǐ hái huì lànyòng wǒmen de nàixīn duōjiǔ ya?
Catiline, anh còn sẽ lạm dụng sự kiên nhẫn của chúng tôi bao lâu nữa?
- 3
每當我伸懶腰,骨頭就會發出喀喀聲響。
měidāng wǒ shēnlǎnyāo, gǔtou jiù huì fāchū kā kā shēngxiǎng。
Mỗi lần tôi duỗi người, xương khớp lại phát ra tiếng kêu khô khốc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 喀什thành phố và địa khu Kāshí hoặc Qeshqer ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
- 喀噠(từ tượng thanh) tách
- 喀嚓(từ tượng thanh) gãy hoặc đứt
- 喀山Kazan
- 亞喀巴Aqaba (thành phố cảng ở Jordan)
- 喀什市Qeshqer Shehiri (thành phố Kashgar) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
- 喀喇沁Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ)
- 喀土穆Khartoum, thủ đô của Sudan
