喇叭
lǎba
[ㄌㄚˇ ㄅㄚ˙]
LẠT BÁ
HSK 7-9TOCFL 5N
- 1.còi (xe hơi, v.v.)
- 2.loa
- 3.dụng cụ hơi bằng đồng
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.kèn trumpet
- 5.kèn suona 鎖吶|锁呐[suo3 na4]

例句Câu ví dụ
- 1
火車在快到交叉路口的時候減速、按喇叭。
huǒchē zài kuài dào jiāochā lùkǒu de shíhou jiǎnsù、 àn lǎba。
Tàu hỏa giảm tốc và còi xe khi gần đến chỗ giao cắt đường sắt