學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sôi động, ồn àomáy dịch

xuānHUYÊN

  1. 1.ầm ĩ
  2. 2.tiếng ồn

xuānHUYÊN

  1. 1.biến thể của 喧[xuan1]
  2. 2.biến thể cũ của 諼|谖[xuan1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

喧 (形声。从口,宣声。宣”有宣扬”义,也有表义作用。本义声音大而嘈杂) 同本义 喧,大语也。--《玉篇》 结庐在人境,而无车马喧。--陶潜《饮酒》 上林催猎响,河桥争渡喧。--北周·庚信《同州还》 夜风一何喧,大舶双橹。--宋·王安石《金山寺》 蛙蛤徒自喧,蛟龙卧如蛰。--陆游《喜雨》 又如喧议(喧闹议论);喧埃(尘世的喧嚷);喧吓(喧哗恐吓);喧卑(喧闹低下);喧哄(喧闹) 喧(諠)xuān声音大,声音杂乱~哗。~嚣。锣鼓~天。 喧xuǎn 1.哭泣。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (khẩu) chỉ nghĩa, [xuān] chỉ âm.

miệng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 喧 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict