字義Nghĩa
xấu, omen xui xẻo, không maymáy dịch
èNGẠC
- 1.kinh ngạc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
噩 通愕”。惊愕 凶恶 严肃;严正 淳朴 肥腴貌 噩 è惊人的;可怕的。 【噩耗】惊人的坏消息特指亲近或敬爱的人去世的消息。 【噩梦】可怕的梦。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một tượng ngọc có hình vua với bốn lỗ được khoan trên miệng