學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

náo nhiệtmáy dịch

xiāoHIÊU

  1. 1.ầm ĩ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

嚣 (会意。从棘,从页。棘,众口。页,人头。表示众口喧嚣。本义喧哗,声音响而闹哄) 同本义 嚣,嚣声也。气出头上。--《说文》 禁其门嚣者。--《周礼·司武虎》 在陈而嚣。--《左传·成公十六年》 湫隘嚣尘。--《左传·昭公三年》 而以金石匏竹之昌大嚣庶为乐。--《国语·楚语》 选徒嚣嚣。--《诗·小雅·车攻》 甚嚣,且尘上矣。--《左传·成公十六年》 叫嚣乎东西,隳突乎南北。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如嚣争(吵闹;争夺);嚣湫(尘嚣渊隘);嚣鄙(喧闹鄙俗);嚣号(喧嚷) 害臊;害羞 嚣xiāo ⒈喧哗,吵闹喧~。叫~。 ⒉ 嚣áo 1.傲慢貌。参见"嚣嚣"。 2.忧愁貌;怨愁貌;怨恨貌。参见"嚣然"﹑"嚣嚣"。 3.谗毁貌。参见"嚣嚣"。 4.山凹之地。 5.古地名。 6.水名。 7.鸟名。 8.兽名 ,猴属。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 嚣 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict