字義Nghĩa
bao, túi, túi vảimáy dịch
nángNANG
- 1.bao
- 2.túi
- 3.túi (đựng tiền)
nāngNANG
- 1.nang — dùng trong 囊膪[nang1 chuai4] và 囊揣[nang1 chuai4] / dùng trong 鼓鼓囊囊[gu3 gu5 nang1 nang1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
囊揣 同囊膪” 囊膪 囊〈名〉 (形声。大篆字形象两头扎起的口袋。本义有底的口袋) 同本义 囊,橐也。--《说文》 括囊。--《易·坤》。疏所以贮物。” 于橐于囊。--《诗·大雅·公刘》。传小曰橐,大曰囊。” 所载不过囊衣。--《汉书·王吉传》。注有底曰囊,无底曰橐。” 药囊提轲。--《战国策·燕策》 先生如其指,内狼于囊。--马中锡《中山狼传》 置书囊中。--唐·李朝威《柳毅传》 锥 囊nāng 囊náng ⒈口袋,盛物的袋子麻布~。探~取物。~空如洗。 ⒉像口袋的东西胆~。 ⒊用口袋盛物~米。~沙堵水。 ⒋
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
cổng
組詞Từ chứa chữ này
- 囊括bao gồm
- 囊揣thịt mềm, mỡ ở bụng heo
- 囊泡bí nang
- 囊胚
- 囊腫u nang (y học)
- 囊膪thịt mềm, mỡ ở bụng heo
- 囊袋túi
- 囊謙huyện Nangqên (tiếng Tây Tạng: nang chen rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 囊謙縣Huyện Nangqên (Tạng: nang chen rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 囊中取物dễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ)
- 膠囊
- 窩囊cảm thấy bực bội
- 傾囊dốc hết túi
- 包囊bó
- 嗉囊diều (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)
- 布囊túi vải