字義Nghĩa
rãnh nước trong ruộng, kênh nhỏ dẫn nướcmáy dịch
zhènQUYẾN
- 1.(phương ngữ) mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là [zun4])
- 2.dùng trong địa danh, đáng chú ý là 深圳[Shen1 zhen4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
圳 田边水沟(多用于地名)深~;~口(均在中国广东省)。 圳zhèn田边的水沟。多见于地名深~市。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Khe rãnh được đào trong đất 土 bởi dòng nước 川; 川 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 深圳thành phố cấp phó tỉnh Thâm Quyến ở Quảng Đông, khu kinh tế đặc biệt gần Hồng Kông
- 深圳市thành phố cấp phó tỉnh Thâm Quyến ở Quảng Đông, khu kinh tế đặc biệt gần Hồng Kông
- 深圳河sông Thâm Quyến hoặc sông Shamchun Quảng Đông, biên giới giữa tân giới Hồng Kông và Trung Quốc
- 深圳市Shenzhen, thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh Guangdong [Guang3 dong1 Sheng3]
- 深圳交易所Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến SZSE
- 深圳證券交易所Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến, viết tắt thành 深交所[Shen1 Jiao1 suo3]