深圳交易所
ShēnzhènJiāoyìsuǒ
[ㄕㄣ ㄓㄣˋ ㄐㄧㄠ ㄧˋ ㄙㄨㄛˇ]
THÂM QUYẾN GIAO DỊCH SỞ
- 1.Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến SZSE

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 所SỞ (所) – nơi chốn: Sau cánh cửa (户 hộ) treo cây rìu (斤 cân) — chỗ cất đồ nghề là NƠI chốn của thợ, trụ SỞ.
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.