字義Nghĩa
mộ, đốngmáy dịch
fénPHẦN
- 1.mộ
- 2.mả
- 3.LT:座[zuo4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
坟 (形声。从土,贲声。本义大防) 同本义 坟,大防。--《尔雅·释丘》 坟莫大于河坟。--《尔雅释地》 遵彼汝坟。--《诗·周南·汝坟》。传大防也。” 注或曰河坟,汝坟、淮坟也。” 土堆 崇坟夷靡。--潘岳《射雉赋》。注今呼为塘。” 登大坟以远望兮。--屈原《九章·哀郢》 又如坟家(用土堆成的坟包) 通濆”。水边;沿河的高地 坟,地大也,青幽之间,凡土而高大者谓之坟。--《方言》 背坟衍之广陆兮。--王粲《登楼赋》 遵彼汝坟,伐其条枚。--《诗·周南·汝坟》 坟 坟(墳) fén ⒈埋葬死人以后垒起的土堆~墓。 ⒉旧指古书三~五典(传说中三皇、五帝所著的书)。 坟fèn 1.土质肥沃。 2.高起。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa, 文 [wén] chỉ âm.
đất
組詞Từ chứa chữ này
- 坟墓mộ
- 坟丘mộ phần
- 坟地nghĩa trang
- 坟场nghĩa trang
- 坟茔mộ
- 坟山nghĩa trang đồi
- 坟穴mộ
- 坟头gò chôn cất
- 坟包núi mộ
- 上坟tảo mộ
- 平坟phá bỏ mộ
- 祖坟mộ tổ tiên
- 挖坟cào坟 — đào mộ / (chỉ) đào lên mộ; (ẩn dụ) (thông tục) đào lên chủ đề cũ (trên diễn đàn mạng etc)
- 寿王坟trấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
- 寿王坟镇trấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc