例句Câu ví dụ
- 1
這是誰的墳墓?
zhè shì shéi de fénmù?
Đây là ngôi mộ của ai
- 2
讓苔蘚蓋上我的墳墓吧。
ràng táixiǎn gàishang wǒ de fénmù ba。
Để rêu phủ lên ngôi mộ của tôi
- 3
他們被埋在一座大墳墓里。
tāmen bèi mái zài yī zuò dà fénmù lǐ。
Họ được chôn cất trong một ngôi mộ lớn.
這是誰的墳墓?
zhè shì shéi de fénmù?
Đây là ngôi mộ của ai
讓苔蘚蓋上我的墳墓吧。
ràng táixiǎn gàishang wǒ de fénmù ba。
Để rêu phủ lên ngôi mộ của tôi
他們被埋在一座大墳墓里。
tāmen bèi mái zài yī zuò dà fénmù lǐ。
Họ được chôn cất trong một ngôi mộ lớn.