學華語Kaori Dict

墳墓

giản thể: 坟墓

fén

ㄈㄣˊ ㄇㄨˋ

PHẦN MỘ

HSK 7-9TOCFL 6N

例句Câu ví dụ

  • 1

    這是誰的墳墓?

    zhè shì shéi de fénmù?

    Đây là ngôi mộ của ai

  • 2

    讓苔蘚蓋上我的墳墓吧。

    ràng táixiǎn gàishang wǒ de fénmù ba。

    Để rêu phủ lên ngôi mộ của tôi

  • 3

    他們被埋在一座大墳墓里。

    tāmen bèi mái zài yī zuò dà fénmù lǐ。

    Họ được chôn cất trong một ngôi mộ lớn.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

坟墓 nghĩa là gì? · Kaori Dict