例句Câu ví dụ
- 1
他站在祖父的墓前。
tā zhàn zài zǔ fù de mù qián
Anh ấy đứng trước mộ ông nội
- 2
搖籃裡學的帶到墳墓。
yáolán lǐ xué de dài dào fénmù。
Điều học được từ cũi sẽ mang theo đến mộ
- 3
這個漢墓中發現了帛書。
zhège Hàn mù zhōng fāxiàn le bó shū。
Trong ngôi mộ thời Hán này đã phát hiện ra cuốn sách帛书.
