學華語Kaori Dict

ㄇㄨˋ

MỘ

HSK 6N

例句Câu ví dụ

  • 1

    他站在祖父的墓前。

    tā zhàn zài zǔ fù de mù qián

    Anh ấy đứng trước mộ ông nội

  • 2

    搖籃裡學的帶到墳墓。

    yáolán lǐ xué de dài dào fénmù。

    Điều học được từ cũi sẽ mang theo đến mộ

  • 3

    這個漢墓中發現了帛書。

    zhège Hàn mù zhōng fāxiàn le bó shū。

    Trong ngôi mộ thời Hán này đã phát hiện ra cuốn sách帛书.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

墓 nghĩa là gì? · Kaori Dict